sểnh ra

  1. ne pas faire attention.
    • Mới sểnh ra một đã hỏng việc
      à peine a-t-on oublié de faire attention à son travail qu'il tombe déjà à l'eau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sểnh ra
Một chút sểnh ra là món đồ chơi bị hỏng.